Kết quả kiểm định Chương trình đào tạo

I. Bộ tiêu chuẩn đánh giá AUN-QA

STT Tên cơ sở đào tạo hoặc các CTĐT Thời điểm đánh giá ngoài Kết quả đánh giá/Công nhận Nghị quyết của Hội đồng KĐCLGD/Số GCN Công nhận đạt/không đạt chất lượng giáo dục Giấy chứng nhận/công nhận
Ngày cấp Giá trị đến
1 Kinh tế nông nghiệp 03-07/10/2022 Adequate as Expected AP940VNUAOCT22 Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục của Mạng lưới các trường Đại học Đông Nam Á (AUN-QA) 07/11/2022 06/11/2027
2 Kế toán 03-07/10/2022 Adequate as Expected AP941VNUAOCT22 Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục của Mạng lưới các trường Đại học Đông Nam Á (AUN-QA) 07/11/2022 06/11/2027
3 Công nghệ Rau hoa quả và Cảnh quan 03-07/10/2022 Adequate as Expected AP942VNUAOCT22 Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục của Mạng lưới các trường Đại học Đông Nam Á (AUN-QA) 07/11/2022 06/11/2027
4 Bác sĩ Thú y 03-07/10/2022 Adequate as Expected AP943VNUAOCT22 Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục của Mạng lưới các trường Đại học Đông Nam Á (AUN-QA) 07/11/2022 06/11/2027
5 Khoa học môi trường 25-29/10/2021 Adequate as expected AP735VNUAOCT21 Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục của Mạng lưới các trường Đại học Đông Nam Á (AUN-QA) 29/11/2021 28/11/2026
6 Công nghệ sinh học 25-29/10/2021 Adequate as expected AP734VNUAOCT21 Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục của Mạng lưới các trường Đại học Đông Nam Á (AUN-QA) 29/11/2021 28/11/2026
7 Công nghệ thực phẩm 25-29/10/2021 Adequate as expected AP736VNUAOCT21 Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục của Mạng lưới các trường Đại học Đông Nam Á (AUN-QA) 29/11/2021 28/11/2026
8 Chăn nuôi 25-29/10/2021 Better than adequate AP733VNUAOCT21 Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục của Mạng lưới các trường Đại học Đông Nam Á (AUN-QA) 29/11/2021 28/11/2026
9 Khoa học cây trồng tiên tiến 20-23/3/2018 4.3 AP296VNUAMAR18 Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục của Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (AUN-QA) 23/4/2018 22/4/2023
10 Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến 20-23/3/2018 4.0 AP297VNUAMAR18 Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục của Mạng lưới các trường đại học Đông Nam Á (AUN-QA) 23/4/2018 22/4/2023

II. Bộ tiêu chuẩn đánh giá chất lượng CTĐT của Bộ GD&ĐT

STT Tên cơ sở đào tạo hoặc các CTĐT Thời điểm đánh giá ngoài Kết quả đánh giá/Công nhận Nghị quyết của Hội đồng KĐCLGD/Số GCN Công nhận đạt/không đạt chất lượng giáo dục Giấy chứng nhận/công nhận
Ngày cấp Giá trị đến
1 Bệnh học thủy sản 05-09/9/2025 96% tiêu chí đạt yêu cầu 174/NQ-HĐKĐCL ngày 13/10/2025 Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành 17/11/2025 17/11/2030
2 Chăn nuôi – Thú y 05-09/9/2025 94% tiêu chí đạt yêu cầu 175/NQ-HĐKĐCL ngày 13/10/2025 Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành 17/11/2025 17/11/2030
3 Kinh tế tài chính 05-09/9/2025 96% tiêu chí đạt yêu cầu 176/NQ-HĐKĐCL ngày 13/10/2025 Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành 17/11/2025 17/11/2030
4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 05-09/9/2025 94% tiêu chí đạt yêu cầu 177/NQ-HĐKĐCL ngày 13/10/2025 Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành 17/11/2025 17/11/2030
5 Quản lý phát triển nguồn nhân lực 05-09/9/2025 94% tiêu chí đạt yêu cầu 178/NQ-HĐKĐCL ngày 13/10/2025 Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành 17/11/2025 17/11/2030
6 Quản lý kinh tế 05-09/9/2025 94% tiêu chí đạt yêu cầu 179/NQ-HĐKĐCL ngày 13/10/2025 Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành 17/11/2025 17/11/2030
7 Quản lý và phát triển du lịch 05-09/9/2025 94% tiêu chí đạt yêu cầu 180/NQ-HĐKĐCL ngày 13/10/2025 Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành 17/11/2025 17/11/2030
8 Quản lý tài nguyên và môi trường 05-09/9/2025 94% tiêu chí đạt yêu cầu 181/NQ-HĐKĐCL ngày 13/10/2025 Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành 17/11/2025 17/11/2030
9 Công nghệ kỹ thuật ô tô 05-11/4/2024 88% tiêu chí đạt yêu cầu 60/NQ-HĐKĐCL ngày 24/6/2024 Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành 16/8/2024 16/8/2029
10 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 05-11/4/2024 90% tiêu chí đạt yêu cầu 61/NQ-HĐKĐCL ngày 24/6/2024 Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành 16/8/2024 16/8/2029
11 Công nghệ thông tin 05-11/4/2024 86% tiêu chí đạt yêu cầu 62/NQ-HĐKĐCL ngày 24/6/2024 Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành 16/8/2024 16/8/2029
12 Công nghệ và kinh doanh thực phẩm 05-11/4/2024 92% tiêu chí đạt yêu cầu 63/NQ-HĐKĐCL ngày 24/6/2024 Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành 16/8/2024 16/8/2029
13 Kinh tế đầu tư 05-11/4/2024 88% tiêu chí đạt yêu cầu 64/NQ-HĐKĐCL ngày 24/6/2024 Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành 16/8/2024 16/8/2029
14 Ngôn ngữ Anh 05-11/4/2024 88% tiêu chí đạt yêu cầu 65/NQ-HĐKĐCL ngày 24/6/2024 Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành 16/8/2024 16/8/2029
15 Nông nghiệp công nghệ cao 05-11/4/2024 92% tiêu chí đạt yêu cầu 66/NQ-HĐKĐCL ngày 24/6/2024 Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành 16/8/2024 16/8/2029
16 Nuôi trồng thủy sản 05-11/4/2024 90% tiêu chí đạt yêu cầu 67/NQ-HĐKĐCL ngày 24/6/2024 Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành 16/8/2024 16/8/2029
17 Quản lý đất đai 05-11/4/2024 90% tiêu chí đạt yêu cầu 68/NQ-HĐKĐCL ngày 24/6/2024 Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành 16/8/2024 16/8/2029
18 Xã hội học 05-11/4/2024 90% tiêu chí đạt yêu cầu 69/NQ-HĐKĐCL ngày 24/6/2024 Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành 16/8/2024 16/8/2029